Bản dịch của từ Vertical axis trong tiếng Việt

Vertical axis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vertical axis(Noun)

vɝˈtɨkəl ˈæksəs
vɝˈtɨkəl ˈæksəs
01

Một đường trong biểu đồ chạy theo chiều dọc, biểu thị giá trị của một biến.

A line in a graph that runs vertically representing the value of a variable.

Ví dụ
02

Trục Y trong hệ tọa độ, thường được sử dụng để biểu thị các biến phụ thuộc.

The Yaxis in a coordinate system typically used to represent dependent variables.

Ví dụ
03

Một điểm tham chiếu trong nhiều lĩnh vực khác nhau như toán học và vật lý liên quan đến các phép đo dọc.

A reference point in various fields such as mathematics and physics relating to vertical measurements.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh