Bản dịch của từ Vertical_integration trong tiếng Việt

Vertical_integration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vertical_integration (Noun)

01

Quá trình mua lại và sáp nhập với các công ty khác trong cùng ngành nhưng ở các giai đoạn sản xuất khác nhau.

The process of acquiring and merging with other companies in the same industry but at different stages of production.

Ví dụ

Vertical integration helps companies like Tesla control their supply chain effectively.

Tích hợp dọc giúp các công ty như Tesla kiểm soát chuỗi cung ứng hiệu quả.

Many companies do not prefer vertical integration due to high costs involved.

Nhiều công ty không thích tích hợp dọc vì chi phí cao liên quan.

Is vertical integration common in the social media industry today?

Tích hợp dọc có phổ biến trong ngành truyền thông xã hội ngày nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Vertical_integration cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Vertical_integration

Không có idiom phù hợp