Anh - Việt

Bản dịch của từ Vertical integration trong tiếng Việt

vertical integration

Noun

vertical integration (Noun)

/vˈɝɹtɪkl ɪntəgɹˈeɪʃn/
/vˈɝɹtɪkl ɪntəgɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Sự sáp nhập hoặc hợp nhất các công ty hoạt động ở các công đoạn khác nhau của quy trình sản xuất một sản phẩm, nhằm giảm chi phí và kiểm soát toàn bộ chuỗi sản xuất.

the combining of companies that are involved in different stages of producing a product in order to reduce costs and control all stages of production.

Ví dụ
Sát nhập dọc giúp các công ty giảm chi phí và nâng cao hiệu quả sản xuất.Vertical integration helps companies reduce costs and improve production efficiency.
Nhiều người tin rằng sát nhập dọc không đảm bảo chất lượng sản phẩm tốt hơn.Many believe vertical integration does not guarantee better product quality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh