ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Very smart
Cực kỳ thông minh hoặc khéo léo
Extremely intelligent or clever
Có hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy hoặc khả năng trí tuệ cao
Having or showing a quick intelligence or a high level of mental ability
Được đánh dấu bằng kỹ năng hoặc sự khéo léo trong thiết kế hoặc thực hiện
Marked by skill or ingenuity in design or execution