Bản dịch của từ Vesta trong tiếng Việt

Vesta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vesta(Noun)

ˈvɛ.stə
ˈvɛ.stə
01

(Trong thần thoại La Mã) Vesta là nữ thần bếp lửa và gia đình. Đền thờ của bà ở Roma không có tượng mà chỉ có một ngọn lửa vĩnh cửu luôn được duy trì và chăm sóc bởi các trinh nữ Vestal.

The goddess of the hearth and household Her temple in Rome contained no image but a fire which was kept constantly burning and was tended by the Vestal Virgins.

Ví dụ
02

Một que diêm ngắn, thường làm bằng gỗ hoặc sáp, dùng để quẹt lửa.

A short wooden or wax match.

Ví dụ
03

Vesta: tiểu hành tinh số 4, phát hiện năm 1807. Đây là một trong những tiểu hành tinh sáng nhất và lớn thứ ba về đường kính (khoảng 501 km), bề mặt chủ yếu là đá bazan.

Asteroid 4 discovered in 1807 It is the brightest asteroid and the third largest diameter 501 km and appears to consist of basaltic rock.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ