Anh - Việt

Bản dịch của từ Vet trong tiếng Việt

vet

VerbNoun

vet (Verb)

/vˈɛt/
/vˈɛt/
AI

Nghĩa 01 · kiểm tra, xem xét (điều gì) một cách kỹ lưỡng và có tính phê phán

kiểm tra, xem xét (điều gì) một cách kỹ lưỡng và có tính phê phán

Make a careful and critical examination of (something)

Ví dụ
Cô ấy đã kiểm tra kỹ ứng viên trước phỏng vấn.She vetted the candidates before the interview.
Tổ chức kiểm tra tình nguyện viên để đảm bảo tính chân thực.The organization vets volunteers for authenticity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vet (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vetted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vetted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vetting

Kết hợp từ của vet (Verb)

vet + ADVERBvet + PREPOSITION
Kết hợp từ của vet
Collocation
Ví dụ

kiểm tra kỹ lưỡng

vet thoroughly

Bác sĩ thú y kiểm tra kỹ chân của con chó bị thương.

The vet thoroughly examined the injured dog's leg.

kiểm tra cẩn thận

vet carefully

Cô ấy kiểm tra cẩn thận trước khi nhận nuôi một con chó cứu hộ.

She vet carefully before adopting a rescue dog.

tam hoàn toàn

vet fully

Cô ấy đã kiểm tra kỹ lưỡng cho các con chó trước khi nhận nuôi.

She vet fully checked the dogs before the adoption.

vet (Noun)

/vˈɛt/
/vˈɛt/
AI

Nghĩa 01 · Một người từng phục vụ trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang; cựu binh.

Một người từng phục vụ trong quân đội hoặc lực lượng vũ trang; cựu binh.

A veteran.

Ví dụ
Người cựu chiến binh chia sẻ câu chuyện chiến tranh của mình với cộng đồng.The veteran shared his war stories with the community.
Tổ chức địa phương tổ chức một sự kiện để tôn vinh những người cựu chiến binh.The local organization organized an event to honor the veterans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bác sĩ thú y — người chuyên khám, chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe cho động vật.

Bác sĩ thú y — người chuyên khám, chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe cho động vật.

A veterinary surgeon.

Ví dụ
Bác sĩ thú y chữa trị chú chó bị thương cẩn thận.The vet treated the injured dog with care.
Cộng đồng chúng tôi biết ơn sự tận tụy của bác sĩ thú y đối với động vật.Our community is grateful for the vet's dedication to animals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của vet (Noun)

SingularPlural

vet

vets

Kết hợp từ của vet (Noun)

ADJECTIVE + vetVERB + vetvet + VERB
Kết hợp từ của vet
Collocation
Ví dụ

bác sĩ thú y thực hành

practising/practicing vet

Bác sĩ thú y đang hành nghề đã chăm sóc con chó bị thương.

The practicing vet treated the injured dog with care.

bác sĩ thú y chính

chief vet

Người trưởng thú y kiểm tra động vật bị ốm ở làng.

The chief vet examined the sick animals in the village.

bác sĩ thú y đủ tiêu chuẩn

qualified vet

Bác sĩ thú y có năng lực cung cấp kiểm tra miễn phí cho động vật lạc

The qualified vet provided free check-ups for stray animals.

bác sĩ thú y cấp cứu

emergency vet

Bác sĩ thú y cấp cứu chó mèo bị thương nhanh chóng.

The emergency vet treated injured pets quickly.

bác sĩ thú y

country vet

Bác sĩ thú y nông thôn chữa trị động vật bị ốm.

The country vet treated the sick animals in the rural area.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh