Anh - Việt

Bản dịch của từ Vexing trong tiếng Việt

vexing

AdjectiveVerb

vexing (Adjective)

/vˈɛksɪŋ/
/vˈɛksɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Gây khó chịu, bực mình hoặc lo lắng; làm mất kiên nhẫn hoặc phiền lòng.

Gây khó chịu, bực mình hoặc lo lắng; làm mất kiên nhẫn hoặc phiền lòng.

causing annoyance frustration or worry.

Ví dụ
Hành vi gây bực bội của một số người dùng mạng xã hội làm nhiều người khó chịu hàng ngày.The vexing behavior of some social media users frustrates many people daily.
Những bình luận gây bực bội trên bài viết của tôi không giúp cuộc thảo luận.The vexing comments on my post did not help the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vexing (Verb)

/vˈɛksɪŋ/
/vˈɛksɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Khiến ai đó cảm thấy bực bội, khó chịu hoặc lo lắng, thường là vì những chuyện nhỏ nhặt, phiền phức.

Khiến ai đó cảm thấy bực bội, khó chịu hoặc lo lắng, thường là vì những chuyện nhỏ nhặt, phiền phức.

make someone feel annoyed frustrated or worried especially with trivial matters.

Ví dụ
Tiếng ồn liên tục từ hàng xóm rất khó chịu trong thời gian học của tôi.The constant noise from neighbors is vexing during my study time.
Cô ấy không làm tôi khó chịu với những bài đăng trên mạng xã hội vô tận.She is not vexing me with her endless social media posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vexing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vex

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vexed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vexed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vexes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vexing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh