ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Vice
Một điểm yếu trong tính cách hoặc hành vi, một thói quen xấu.
A weakness of character or behavior a bad habit
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một hành động vô đạo đức hoặc độc ác
An immoral or wicked act
Sự suy đồi đạo đức hoặc tham nhũng
A moral depravity or corruption
Relating to a vice or vices
Having qualities associated with vice immoral