Anh - Việt

Bản dịch của từ Vicuña trong tiếng Việt

vicuña

Noun

vicuña (Noun)

/vɨkjˈunə/
/vɨkjˈunə/
AI

Nghĩa 01

Một loài động vật hoang dã họ lạc đà nhỏ, sống trên vùng núi cao ở Nam Mỹ, họ hàng với lạc đà châu Mỹ (llama). Vicuña được quý vì lông mềm, mịn và bóng, dùng để làm vải len cao cấp.

A wild relative of the llama inhabiting mountainous regions of South America and valued for its fine silky wool.

Ví dụ
Vicuña thường được thấy ở dãy Andes của Peru.Vicuñas are often seen in the Andes Mountains of Peru.
Vicuña không sống ở vùng đất thấp hoặc thành phố.Vicuñas do not live in lowland areas or cities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh