Bản dịch của từ Vintage trong tiếng Việt

Vintage

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vintage (Adjective)

vˈɪntɪdʒ
vˈɪntɪdʒ
01

Biểu thị một cái gì đó từ quá khứ có chất lượng cao, đặc biệt là một cái gì đó đại diện cho loại tốt nhất.

Denoting something from the past of high quality especially something representing the best of its kind.

Ví dụ

The vintage car show displayed classic vehicles from the 1950s.

Cuộc triển lãm xe cổ hiển thị các phương tiện cổ điển từ những năm 1950.

She wore a vintage dress to the retro-themed party.

Cô ấy mặc chiếc váy cổ điển đến bữa tiệc mang chủ đề cổ điển.

The antique shop specialized in selling vintage furniture pieces.

Cửa hàng đồ cổ chuyên bán các mảnh đồ nội thất cổ điển.

02

Liên quan đến hoặc biểu thị rượu vang có chất lượng cao.

Relating to or denoting wine of high quality.

Ví dụ

The vintage wine was served at the social gathering.

Rượu vintage được phục vụ tại buổi tụ tập xã hội.

She wore a vintage dress to the social event.

Cô ấy mặc chiếc váy vintage tại sự kiện xã hội.

The vintage decor added elegance to the social occasion.

Trang trí vintage thêm phần lịch lãm cho dịp xã hội.

Dạng tính từ của Vintage (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Vintage

More vintage

Cũ hơn

Most vintage

Cổ điển nhất

Vintage (Noun)

vˈɪntɪdʒ
vˈɪntɪdʒ
01

Thời điểm mà thứ gì đó có chất lượng được tạo ra.

The time that something of quality was produced.

Ví dụ

The vintage of the wine was from 1985.

Rượu có niên vụ 1985.

She collects vintage clothing from the 1950s.

Cô ấy sưu tầm quần áo cổ niên từ thập kỷ 1950.

The vintage of the antique car is from the 1920s.

Niên vụ của chiếc xe cổ từ thập kỷ 1920.

02

Năm hoặc địa điểm sản xuất rượu vang, đặc biệt là rượu vang chất lượng cao.

The year or place in which wine especially wine of high quality was produced.

Ví dụ

The vintage of the wine was from 1995, a great year.

Nho của rượu là từ năm 1995, một năm tuyệt vời.

She collects vintage clothing from the 1960s for her boutique.

Cô ấy sưu tập quần áo cổ điển từ những năm 1960 cho cửa hàng của mình.

The vintage of the champagne is essential for its unique taste.

Nho của rượu sâm banh quan trọng cho hương vị độc đáo của nó.

Dạng danh từ của Vintage (Noun)

SingularPlural

Vintage

Vintages

Kết hợp từ của Vintage (Noun)

CollocationVí dụ

Recent vintage

Dòng mới

The recent vintage of social media platforms has revolutionized communication.

Thời đại gần đây của các nền tảng truyền thông xã hội đã cách mạng hóa giao tiếp.

Great vintage

Vintage tuyệt vời

The great vintage wine was a hit at the social event.

Rượu vang cổ điển tuyệt vời đã thành công tại sự kiện xã hội.

Rare vintage

Hiếm hoi cổ điển

She found a rare vintage dress at the thrift store.

Cô ấy tìm thấy một chiếc váy cổ điển hiếm ở cửa hàng đồ cũ.

Fine vintage

Hảo hạng cổ điển

The party featured a fine vintage of wines.

Bữa tiệc có rượu vang ngon.

Superb vintage

Ngon hảo

The superb vintage wine was a hit at the social gathering.

Rượu vang hảo hạng đã thành công tại buổi tụ tập xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Vintage cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Cách mô tả nội thất (Interior) cho câu hỏi “Describe a coffee shop” trong IELTS Speaking Part 2
[...] Among a couple of coffee shops in Ho Chi Minh City that I have frequented during the past years, the first one that springs to my mind is a coffee shop located in the heart of District 1 [...]Trích: Cách mô tả nội thất (Interior) cho câu hỏi “Describe a coffee shop” trong IELTS Speaking Part 2

Idiom with Vintage

Không có idiom phù hợp