Anh - Việt
viol
NounVerb
viol (Noun)
/vˈiːɒl/
/ˈvaɪ.əl/
AI
Nghĩa 01
đàn viol (một loại đàn dây vĩ cung cổ, giống viola da gamba)
viol (historical bowed string instrument, member of the viol/viola da gamba family)
Ví dụ
Bảo tàng trưng bày một cây viol từ thế kỷ 17 rất rõ ràng.The museum displayed a viol from the 17th century clearly.
Học sinh đã không chơi viol trong sự kiện xã hội hôm qua.Students did not play the viol during the social event yesterday.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
tội hiếp dâm; hành vi cưỡng hiếp, xâm hại tình dục
rape; sexual assault (the crime)
Ví dụ
Báo cáo cho thấy số vụ hiếp dâm tăng lên ở New York năm ngoái.The report showed an increase in viol cases last year in New York.
Nhiều nạn nhân của hiếp dâm không trình báo với cảnh sát.Many victims of viol do not report the crime to the police.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
viol (Verb)
/vˈiːɒl/
/ˈviɑɫ/
AI
Nghĩa 01
cưỡng hiếp; hiếp dâm; xâm hại tình dục
to rape; to sexually assault (action)
Ví dụ
Anh ta bị bắt vì cố gắng hiếp dâm một phụ nữ trong công viên.He was arrested for trying to viol a woman in the park.
Báo cáo cho biết nhiều nạn nhân không bị ai trong cộng đồng tấn công tình dục.The report says many victims did not viol anyone in the community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa