Bản dịch của từ Vis-à-vis trong tiếng Việt

Vis-à-vis

Adverb Noun [U/C] Preposition
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vis-à-vis(Adverb)

vˈizəvi
vˈizəvi
01

Ở vị trí đối diện với một đối tượng được nêu hoặc ngầm hiểu; đối mặt với, quay về phía (một người/điều gì đó).

In a position facing a specified or implied subject.

面对某个对象的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vis-à-vis(Noun)

vˈizəvi
vˈizəvi
01

Một người hoặc nhóm có vị trí tương ứng với người hoặc nhóm khác trong một lĩnh vực khác; nói cách khác là đối tác hoặc bên tương đương, người/đơn vị tương đương về vai trò hoặc chức năng.

A person or group occupying a corresponding position to that of another in a different sphere a counterpart.

对应的人或群体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cuộc gặp mặt trực tiếp, đối mặt giữa hai người hoặc giữa các bên (thường là để thảo luận, thương lượng hoặc trao đổi ý kiến).

A facetoface meeting.

面对面的会晤

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vis-à-vis(Preposition)

vˈizəvi
vˈizəvi
01

Dùng để nói về mối quan hệ hoặc liên quan đến một vấn đề nào đó; tương tự như “về”, “đối với”.

In relation to with regard to.

关于;关系到

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh