Anh - Việt

Bản dịch của từ Vis vitae trong tiếng Việt

vis vitae

Idiom

vis vitae (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Lối sống; một cách sống.

Lối sống; một cách sống.

Way of life a manner of living.

Ví dụ

Nghĩa 02 · Một cụm từ dùng để diễn đạt khái niệm về cuộc sống.

Một cụm từ dùng để diễn đạt khái niệm về cuộc sống.

A phrase used to express the concept of life.

Ví dụ
Làm tình nguyện mang lại cho tôi nguồn sống trong những thời điểm xã hội khó khăn.Volunteering gives me vis vitae during hard social times.
Sự cô lập xã hội không mang lại nguồn sống cho nhiều người.Social isolation does not bring vis vitae to many people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh