Bản dịch của từ Visa trong tiếng Việt

Visa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visa(Noun)

vˈizə
vˈizə
01

Một con dấu hoặc giấy phép ghi trong hộ chiếu (hoặc tờ giấy đi kèm) cho biết người sở hữu được phép nhập cảnh, xuất cảnh hoặc lưu trú ở một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.

An endorsement on a passport indicating that the holder is allowed to enter, leave, or stay for a specified period of time in a country.

护照上的签证,允许在特定时间内进出或逗留某国。

visa
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Visa (Noun)

SingularPlural

Visa

Visas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ