Bản dịch của từ Visa trong tiếng Việt
Visa

Visa(Noun)
Dấu thị thực của cơ quan đại diện một nước ngoài đóng trên một hộ chiếu, cho phép người mang hộ chiếu được đi vào, đi qua hoặc rời khỏi nước đó
A stamp or endorsement placed in a passport by a foreign country's official authority that allows the passport holder to enter, transit through, or leave that country.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
visa: (formal) visa; (informal) thị thực. Danh từ. Danh từ chỉ giấy phép hoặc con dấu do cơ quan ngoại giao cấp cho phép nhập cảnh, lưu trú hoặc làm việc tại một quốc gia. Dùng từ (formal) khi nói trong văn bản, thủ tục, hoặc trao đổi với cơ quan chức năng; có thể dùng (informal) “thị thực” trong hội thoại hàng ngày hoặc khi giải thích nghĩa chung cho người học tiếng Anh.
visa: (formal) visa; (informal) thị thực. Danh từ. Danh từ chỉ giấy phép hoặc con dấu do cơ quan ngoại giao cấp cho phép nhập cảnh, lưu trú hoặc làm việc tại một quốc gia. Dùng từ (formal) khi nói trong văn bản, thủ tục, hoặc trao đổi với cơ quan chức năng; có thể dùng (informal) “thị thực” trong hội thoại hàng ngày hoặc khi giải thích nghĩa chung cho người học tiếng Anh.
