Bản dịch của từ Visa card trong tiếng Việt

Visa card

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visa card(Noun)

vˈiːzɐ kˈɑːd
ˈvisə ˈkɑrd
01

Một thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ do ngân hàng phát hành cho phép chủ thẻ thực hiện thanh toán điện tử và rút tiền mặt.

A credit card or debit card issued by a bank that allows the holder to make electronic payments and withdraw cash

Ví dụ
02

Tài liệu du lịch quốc tế cho phép nhập cảnh vào các quốc gia nước ngoài khi được trình lên cơ quan xuất nhập cảnh.

International travel document that allows entry into foreign countries when presented at immigration

Ví dụ
03

Một thẻ được sử dụng đặc biệt cho các giao dịch trong hệ thống thanh toán Visa.

A card used specifically for transactions within the Visa payment system

Ví dụ