Bản dịch của từ Visa card trong tiếng Việt
Visa card
Noun [U/C]

Visa card(Noun)
vˈiːzɐ kˈɑːd
ˈvisə ˈkɑrd
Ví dụ
02
Tài liệu du lịch quốc tế cho phép nhập cảnh vào các quốc gia nước ngoài khi được trình lên cơ quan xuất nhập cảnh.
International travel document that allows entry into foreign countries when presented at immigration
Ví dụ
03
Một thẻ được sử dụng đặc biệt cho các giao dịch trong hệ thống thanh toán Visa.
A card used specifically for transactions within the Visa payment system
Ví dụ
