Anh - Việt

Bản dịch của từ Viscerally trong tiếng Việt

viscerally

Adverb

viscerally (Adverb)

/vˈɪsɚəli/
/vˈɪsəɹlli/
AI

Nghĩa 01

Một cách diễn tả cảm xúc sâu sắc, xuất phát từ cảm nhận bên trong, bản năng hoặc trái tim hơn là từ lý trí hay suy nghĩ logic.

In a way that relates to deep inward feelings rather than to the intellect.

Ví dụ
Cô ấy cảm nhận một cách sâu sắc nỗi đau của những người kém may mắn.She viscerally felt the pain of those less fortunate.
Anh ấy không thể kết nối một cách sâu sắc với lối sống của tầng lớp giàu có.He couldn't viscerally connect with the wealthy elite's lifestyle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh