Bản dịch của từ Visionary trong tiếng Việt

Visionary

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Visionary (Adjective)

vˈɪʒənəri
ˈvɪʒəˌnɛri
01

Liên quan đến hoặc có đặc điểm về tầm nhìn

Related to or characterized by vision

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sáng tạo hoặc có trí tưởng tượng trong suy nghĩ

Imaginative or creative in thinking

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có hoặc thể hiện những ý tưởng rõ ràng về những gì nên xảy ra hoặc cần được thực hiện trong tương lai

Having or showing clear ideas about what should happen or be done in the future

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Visionary (Noun)

vˈɪʒənəri
ˈvɪʒəˌnɛri
01

Người được truyền cảm hứng từ những thị kiến

A person who is inspired by visions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người có những ý tưởng độc đáo về tương lai sẽ hoặc có thể như thế nào

A person with original ideas about what the future will or could be like

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người có tầm nhìn và niềm tin mạnh mẽ

Someone who has a strong vision and belief

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa