Bản dịch của từ Vison trong tiếng Việt

Vison

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vison(Noun)

vˈɪzən
ˈvɪzən
01

Một thành viên có kích thước trung bình trong gia đình chồn, với thân hình dài và đôi chân ngắn.

A mediumsized member of the weasel family which has a long body and short legs

Ví dụ
02

Lông hoặc da của con chồn được sử dụng trong ngành công nghiệp thời trang.

The fur or pelt of the mink used in the fashion industry

Ví dụ
03

Một loài thú bán thủy sinh, rái cá Mỹ, được đánh giá cao vì bộ lông của nó.

A species of semiaquatic mammal the American mink which is valued for its fur

Ví dụ