Bản dịch của từ Vitalization trong tiếng Việt

Vitalization

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vitalization(Noun)

vitˌæləzˈeɪʃən
vitˌæləzˈeɪʃən
01

Quá trình làm cho cái gì đó trở nên sống động, tràn đầy sức sống hoặc được hồi sinh; làm cho vật/công việc/không gian có sức sống hơn.

The process of making something vital or giving it life.

使某物生命力旺盛的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vitalization(Adjective)

vitˌæləzˈeɪʃən
vitˌæləzˈeɪʃən
01

(liên) thuộc về việc tiếp thêm sức sống, hồi sinh hoặc làm cho có sức sống; mang tính tái tạo năng lượng, sinh lực.

Related to vitalization.

与赋活有关的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ