Anh - Việt

Bản dịch của từ Vividly trong tiếng Việt

vividly

Adverb

vividly (Adverb)

/vˈɪvədli/
/vˈɪvɪdli/
AI

Nghĩa 01

Một cách sống động, rõ ràng và dễ hình dung; mô tả hoặc trình bày khiến người nghe/đọc thấy rõ màu sắc, chi tiết hoặc cảm xúc như thật.

In a vivid manner.

Ví dụ
Cô ấy mô tả sôi động các con phố thành phố trong bài luận của mình một cách sống động.She vividly described the bustling city streets in her essay.
Nghệ sĩ đã vẽ màu sắc sống động của cảnh hội chợ một cách rõ ràng.The artist vividly painted the vibrant colors of the festival scene.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh