Bản dịch của từ Voila trong tiếng Việt

Voila

Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Voila(Interjection)

vwɑlˈɑ
vwˌɑlˈɑ
01

Từ dùng để chỉ ra điều gì đó vừa xuất hiện, hoàn tất hoặc được trình bày; tương đương “đây rồi”/“xong rồi” khi muốn thu hút chú ý hoặc khoe kết quả.

There it is; there you are.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh