Bản dịch của từ Voluntary patient trong tiếng Việt

Voluntary patient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Voluntary patient(Noun)

vˈɑləntɛɹi pˈeɪʃənt
vˈɑləntɛɹi pˈeɪʃənt
01

Bệnh nhân tự nguyện chọn nhận điều trị hoặc chăm sóc mà không bị ép buộc bởi yêu cầu pháp lý hoặc y tế.

A patient who chooses to receive treatment or care without being compelled by legal or medical requirements.

Ví dụ
02

Một cá nhân tìm kiếm sự giúp đỡ y tế hoặc tâm lý và đồng ý với quy trình điều trị.

An individual who seeks medical or psychological help and consents to the treatment process.

Ví dụ
03

Một người được nhận vào cơ sở chăm sóc sức khỏe, có quyền rời đi bất cứ lúc nào trừ khi có lệnh giữ hợp pháp.

A person admitted to a healthcare facility, who has the right to leave at any time unless a legal hold is placed.

Ví dụ