Bản dịch của từ Volunteering trong tiếng Việt

Volunteering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Volunteering(Noun)

vɔlntˈɪɹɪŋ
vɔlntˈɪɹɪŋ
01

Hành động dành thời gian và công sức để giúp đỡ người khác hoặc cộng đồng mà thường không nhận tiền công; làm việc tình nguyện vì lợi ích chung.

The practice of offering your time and energy to help others usually without receiving payment.

无偿帮助他人或社区的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Volunteering(Verb)

vɔlntˈɪɹɪŋ
vɔlntˈɪɹɪŋ
01

Tự nguyện nhận làm việc gì đó mà không bị ép buộc; chủ động đề nghị giúp hoặc tham gia mà không cần người khác bắt phải làm.

To offer to do something without being forced to do it.

自愿做事而不被迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Volunteering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Volunteer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Volunteered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Volunteered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Volunteers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Volunteering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ