Bản dịch của từ Wack trong tiếng Việt

Wack

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wack(Adjective)

wˈæk
wˈæk
01

Từ lóng chỉ cái gì đó tệ, kém, không tốt hoặc không đạt tiêu chuẩn.

Bad; inferior.

糟糕的;低劣的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Wack(Noun)

wˈæk
wˈæk
01

Những ý tưởng, lời nói hoặc chuyện vớ vẩn, vô giá trị; chuyện nhảm hoặc rác rưởi về mặt nội dung.

Worthless or stupid ideas or talk; rubbish.

无价值的废话

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người lập dị, kỳ cục hoặc có hành vi điên rồ—một người cư xử khác thường khiến người khác thấy ngạc nhiên hoặc thất thường.

A crazy or eccentric person.

古怪的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một cách gọi thân mật để xưng hô với người khác (tương tự như “bạn” hay “anh/chị”), chủ yếu dùng trong vùng Liverpool ở Anh.

Used as a familiar term of address, chiefly in Liverpool.

亲爱的称呼,主要用于利物浦地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh