Bản dịch của từ Wage trong tiếng Việt

Wage

NounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wage (Noun)

wˈeidʒ
wˈeidʒ
01

Tiền lương trả cố định theo thời gian làm việc (thường trả hàng ngày hoặc hàng tuần) cho công việc hoặc dịch vụ mà người lao động làm.

A fixed regular payment earned for work or services typically paid on a daily or weekly basis.

wage
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wage (Verb)

wˈeidʒ
wˈeidʒ
01

Tiến hành, phát động và thực hiện một cuộc chiến hoặc chiến dịch (thường dùng cho việc phát động chiến tranh, chiến dịch quân sự hoặc chiến dịch đấu tranh).

Carry on a war or campaign.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wage (Verb)

wˈeɪdʒɪŋ
wˈeɪdʒɪŋ
01

Tham gia hoặc tiến hành một cuộc chiến/chiến tranh; tiến hành các hoạt động quân sự chống lại bên khác.

Engage in or carry on a war.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ