Anh - Việt

Bản dịch của từ Wage trong tiếng Việt

wage

VerbNoun

wage (Verb)

/wˈeidʒ/
/wˈeidʒ/
AI

Nghĩa 01

Tiến hành, phát động và thực hiện một cuộc chiến hoặc chiến dịch (thường dùng cho việc phát động chiến tranh, chiến dịch quân sự hoặc chiến dịch đấu tranh).

Carry on a war or campaign.

Ví dụ
Đất nước quyết định tiến hành chiến tranh chống lại quốc gia láng giềng.The country decided to wage war against its neighboring nation.
Nhóm nổi dậy lên kế hoạch tiến hành chiến dịch vì tự do.The group of rebels planned to wage a campaign for freedom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

waged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

waged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

waging

wage (Noun)

/wˈeidʒ/
/wˈeidʒ/
AI

Nghĩa 01

Tiền lương trả cố định theo thời gian làm việc (thường trả hàng ngày hoặc hàng tuần) cho công việc hoặc dịch vụ mà người lao động làm.

A fixed regular payment earned for work or services typically paid on a daily or weekly basis.

Ví dụ
Mức lương tối thiểu ở đất nước đó là $10 mỗi giờ.The minimum wage in the country is $10 per hour.
Các công nhân đã biểu tình đòi lương cao hơn tại nhà máy tháng trước.Workers protested for higher wages at the factory last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wage (Noun)

SingularPlural

wage

wages

Kết hợp từ của wage (Noun)

ADJECTIVE + wagePHRASESVERB + wagewage + NOUNwage + VERB
Kết hợp từ của wage
Collocation
Ví dụ

lương thực tế

real wage

Sự tăng trưởng lương thực tế ảnh hưởng tích cực đến phúc lợi xã hội.

Real wage growth positively impacts society's well-being.

lương cơ bản

basic wage

Công ty đảm bảo mức lương cơ bản cho tất cả nhân viên.

The company guarantees a basic wage for all employees.

mức lương không đủ

inadequate wage

Người lao động thu nhập thấp đấu tranh vì mức lương không đủ

Low-income workers struggle due to inadequate wage.

lương trung bình

average wage

Mức lương trung bình trong lĩnh vực xã hội đang tăng ổn định.

The average wage in the social sector is increasing steadily.

mức lương trung bình

median wage

Mức lương trung bình ở Mỹ khoảng 53,490 đô la mỗi năm.

The median wage in the US is about $53,490 annually.

wage (Verb)

/wˈeɪdʒɪŋ/
/wˈeɪdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia hoặc tiến hành một cuộc chiến/chiến tranh; tiến hành các hoạt động quân sự chống lại bên khác.

engage in or carry on a war.

Ví dụ
Nhiều quốc gia đang tiến hành chiến tranh chống đói nghèo và bất bình đẳng.Many countries are waging war against poverty and inequality.
Cô ấy không tiến hành bất kỳ mối thù cá nhân nào trong hoạt động xã hội của mình.She is not waging any personal vendettas in her social activism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wage (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

waged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

waged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

waging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh