Bản dịch của từ Waive trong tiếng Việt

Waive

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waive(Verb)

wˈeiv
wˈeiv
01

Từ chối không đòi hỏi, bỏ qua hoặc nhường lại một quyền lợi, khiếu nại hay yêu cầu mà lẽ ra mình có thể yêu cầu.

Refrain from insisting on or using a right or claim.

Ví dụ

Dạng động từ của Waive (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Waive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Waived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Waived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Waives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Waiving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ