Anh - Việt

Bản dịch của từ Waking trong tiếng Việt

waking

Adjective

waking (Adjective)

/wˈeikɪŋ/
/wˈeikɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra hoặc xảy ra trong khi đang tỉnh (không ngủ); liên quan đến trạng thái tỉnh táo.

Occurring during wakefulness.

Ví dụ
Thời gian thức dậy được dành để giao tiếp với bạn bè và gia đình.Waking hours are spent socializing with friends and family.
Cô ấy thích thức dậy cuộc trò chuyện về các vấn đề xã hội hiện tại.She enjoys waking conversations about current social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh