Bản dịch của từ Walk in on trong tiếng Việt

Walk in on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walk in on(Verb)

wˈɔk ɨn ˈɑn
wˈɔk ɨn ˈɑn
01

Bước vào một căn phòng hoặc không gian một cách bất ngờ.

To enter a room or space unexpectedly.

Ví dụ
02

Ngắt lời ai đó khi họ đang làm điều gì đó, đặc biệt là trong một tình huống riêng tư.

To interrupt someone while they are doing something, especially in a private situation.

Ví dụ
03

Bắt gặp ai đó đang làm điều gì đó, thường là điều mà họ đang cố gắng giấu di.

To catch someone in the act of doing something, often something they are trying to hide.

Ví dụ