Bản dịch của từ Walking on air trong tiếng Việt

Walking on air

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Walking on air (Idiom)

01

Cảm thấy rất hạnh phúc hoặc phấn khích.

To feel very happy or excited.

Ví dụ

After winning the championship, she was walking on air.

Sau khi giành chức vô địch, cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc.

When he proposed to her, she felt like she was walking on air.

Khi anh cầu hôn cô ấy, cô ấy cảm thấy như đang bay lên mây.

Getting accepted into her dream college had her walking on air.

Được nhận vào trường đại học mơ ước khiến cô ấy rất hạnh phúc.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Walking on air cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Walking on air

Không có idiom phù hợp