Bản dịch của từ Wall mirror trong tiếng Việt
Wall mirror
Noun

Wall mirror (Noun)
wˈɔl mˈɪɹɚ
wˈɔl mˈɪɹɚ
01
Gương được gắn trên tường.
A mirror that is mounted on a wall.
Ví dụ
02
Được sử dụng để trang trí hoặc trang trí nội thất.
Used for decoration or visual purposes in a room.
Ví dụ
