Bản dịch của từ Wall plug trong tiếng Việt

Wall plug

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wall plug(Noun)

wˈɔl plˈʌɡ
wˈɔl plˈʌɡ
01

Ổ cắm hoặc phích cắm điện.

A socket or outlet for plugging in a plug.

插头的插座或插孔

Ví dụ
02

Một ổ cắm dùng để cắm thiết bị điện vào nguồn điện.

An accessory that allows you to plug in an electronic device.

这是一个可以插入电器的配件。

Ví dụ
03

Một thiết bị dùng để nối thiết bị điện với nguồn cấp điện.

A device that connects an electrical appliance to the power source.

这是一个将电器连接到电源的装置。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh