Anh - Việt

Bản dịch của từ Wanted trong tiếng Việt

wanted

VerbAdjective

wanted (Verb)

/wˈɔnɪd/
/wˈɑntəd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'want' (muốn). Dùng để diễn tả rằng trong quá khứ ai đó đã muốn điều gì đó.

simple past and past participle of want.

Ví dụ
Cô ấy muốn cải thiện kỹ năng viết IELTS của mình.She wanted to improve her IELTS writing skills.
Anh ấy không muốn thảo luận về chủ đề trong bài kiểm tra nói.He didn't want to discuss the topic during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wanted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

want

V2

Quá khứ đơn

Past simple

wanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

wanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

wants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

wanting

wanted (Adjective)

/ˈwɑn.tɪd/
/ˈwɑn.tɪd/
AI

Nghĩa 01

Được mong muốn, được khao khát hoặc được tìm kiếm; là thứ ai đó muốn có hoặc mong đạt được.

wished for desired sought.

Ví dụ
Cô ấy muốn cải thiện kỹ năng viết của mình cho kỳ thi IELTS.She wanted to improve her writing skills for the IELTS exam.
Anh ấy không muốn bỏ lỡ buổi luyện nói vào ngày mai.He didn't want to miss the speaking practice session tomorrow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được pháp luật truy nã; là người bị cơ quan thực thi pháp luật ra lệnh bắt ngay khi thấy, có lệnh bắt hoặc truy nã vì đã bị cáo buộc phạm tội.

law subject to immediate detainment by law enforcement authorities on sight.

Ví dụ
Cô ấy là một tội phạm bị truy nã ở ba bang khác nhau.She is a wanted criminal in three different states.
Anh ấy không bị truy nã để được hỏi cảnh sát.He was not wanted for questioning by the police.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của wanted (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

wanted

đã muốn

more wanted

cần nhiều hơn

most wanted

cần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh