Bản dịch của từ Washington trong tiếng Việt
Washington
Noun [U/C]

Washington(Noun)
wˈɒʃɪŋtən
ˈwɑʃɪŋtən
Ví dụ
02
Một tiểu bang ở phía tây bắc Hoa Kỳ giáp với Canada ở phía bắc.
A state in the northwestern United States bordered by Canada to the north
Ví dụ
03
Một người có họ Washington, đặc biệt là chỉ về George Washington, Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ.
A person with the surname Washington particularly referring to George Washington the first president of the United States
Ví dụ
