Bản dịch của từ Wasteful activities trong tiếng Việt
Wasteful activities
Noun [U/C]

Wasteful activities(Noun)
wˈeɪstfəl æktˈɪvɪtiz
ˈweɪstfəɫ ˈækˈtɪvətiz
01
Hành động lãng phí hoặc sử dụng tài nguyên không hợp lý
Wasteful or inefficient use of resources.
资源的浪费或过度使用行为
Ví dụ
02
Hành động hoặc thái độ dẫn đến chi tiêu hoặc tiêu hao tài nguyên một cách không cần thiết
Actions or behaviors that lead to unnecessary spending or resource waste.
导致资源不必要耗费或枯竭的行为或举动
Ví dụ
03
Việc tiêu thụ hoang phí, phung phí hoặc quá mức
The situation of wastefulness, extravagance, or overconsumption.
这是浪费、奢华或过度消费的情况。
Ví dụ
