Anh - Việt

Bản dịch của từ Watches trong tiếng Việt

watches

Verb

watches (Verb)

/wˈɑtʃɪz/
/wˈɑtʃɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở thì hiện tại đơn của động từ "watch" — nghĩa là "(anh ấy/cô ấy/nó) xem, quan sát, theo dõi".

thirdperson singular simple present indicative of watch.

Ví dụ
Cô ấy xem phim mỗi cuối tuần.She watches movies every weekend.
Anh ấy không xem chương trình truyền hình vào các ngày trong tuần.He doesn't watch TV shows during weekdays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của watches (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

watch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

watched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

watched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

watches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

watching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh