Bản dịch của từ Watchful waiting trong tiếng Việt
Watchful waiting
Noun [U/C]

Watchful waiting(Noun)
wˈɑtʃfəl wˈeɪtɨŋ
wˈɑtʃfəl wˈeɪtɨŋ
01
Chiến lược y tế bao gồm việc theo dõi kỹ lưỡng tình trạng của bệnh nhân mà không can thiệp ngay lập tức.
A medical strategy involving close monitoring of a patient's condition without immediate intervention.
Ví dụ
Ví dụ
