Bản dịch của từ Water break trong tiếng Việt
Water break
Noun [U/C]

Water break(Noun)
ˈwɔːtə breɪk
ˈwɔːtə breɪk
01
Nước tràn hoặc tràn ra ngoài.
An overflowing or irruption of water.
Ví dụ
Ví dụ
03
Đê chắn sóng. hiếm.
Ví dụ
Ví dụ
Water break

Nước tràn hoặc tràn ra ngoài.
An overflowing or irruption of water.
Đê chắn sóng. hiếm.