Bản dịch của từ Water break trong tiếng Việt

Water break

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water break(Noun)

ˈwɔːtə breɪk
ˈwɔːtə breɪk
01

Nước tràn hoặc tràn ra ngoài.

An overflowing or irruption of water.

Ví dụ
02

Chủ yếu mang tính thơ ca. Một vùng nước bị vỡ ra hoặc sủi bọt, đặc biệt là ở suối hoặc khe.

Chiefly poetic. An area of water which is broken up or foaming, especially in a stream or brook.

Ví dụ
03

Đê chắn sóng. hiếm.

Breakwater. rare.

Ví dụ
04

Nghỉ ngơi để uống nước giữa các lần tập thể dục, hoạt động, v.v.

A pause for a drink of water between periods of exercise, activity, etc.

Ví dụ
05

Hoa Kỳ. Một dãy núi thấp được tạo xiên qua một con đường dốc hoặc đường mòn để chuyển hướng nước mặt sang một bên.

US. A low ridge made slantwise across a sloping road or track to divert surface water to one side.

Ví dụ