Bản dịch của từ Water break trong tiếng Việt
Water break
Noun [U/C]

Water break(Noun)
ˈwɔːtə breɪk
ˈwɔːtə breɪk
01
Ví dụ
02
Một khu vực nước bị gợn sóng hoặc sủi bọt, đặc biệt trong một dòng suối hoặc khe suối, mang tính chất chủ yếu là thơ ca.
It mostly has a poetic tone. It describes a body of water breaking apart or bubbling, especially in a stream or a small creek.
这主要具有诗意的意味,指的是水域破裂或泛起泡沫,特别是在溪流或裂缝中出现的情景。
Ví dụ
Ví dụ
04
Ví dụ
05
Một khoảng thời gian nghỉ để uống nước sau những khoảng tập luyện, hoạt động, v.v.
Take a break to drink water between workouts, activities, and so on.
在锻炼或活动间隙,停下来喝口水放松一下
Ví dụ
