Bản dịch của từ Water infrastructure trong tiếng Việt
Water infrastructure
Noun [U/C]

Water infrastructure (Noun)
wˈɔtɚ ˌɪnfɹəstɹˈʌktʃɚ
wˈɔtɚ ˌɪnfɹəstɹˈʌktʃɚ
01
Các cấu trúc và cơ sở tổ chức cơ bản cần thiết cho hoạt động của một xã hội hoặc doanh nghiệp, đặc biệt liên quan đến cung cấp và quản lý nước.
The basic physical and organizational structures and facilities needed for the operation of a society or enterprise, specifically related to water supply and management.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Các hệ thống và dịch vụ cung cấp nước cho tiêu dùng của con người, nông nghiệp, công nghiệp và bảo vệ hệ sinh thái.
Systems and services that provide water for human consumption, agriculture, industry, and ecosystem support.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Water infrastructure
Không có idiom phù hợp