Bản dịch của từ Water polo trong tiếng Việt

Water polo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water polo(Noun)

wˈɔːtɐ pˈəʊləʊ
ˈwɔtɝ ˈpoʊɫoʊ
01

Một môn thể thao Olympic kết hợp giữa bơi lội và kỹ năng chơi bóng

An Olympic sport involving swimming and ball skills

Ví dụ
02

Một trò chơi diễn ra trong bể bơi, thường có sáu người chơi cho mỗi đội, họ phải chuyền bóng trong khi bơi.

A game played in a pool typically with six players for each team who must pass a ball while swimming

Ví dụ
03

Một môn thể thao đồng đội chơi trên nước, trong đó các đội phải ghi điểm bằng cách ném bóng vào khung thành của đội đối phương.

A team sport played in water in which teams aim to score by throwing a ball into the opposing teams goal

Ví dụ