Bản dịch của từ Water scattering trong tiếng Việt
Water scattering
Noun [U/C]

Water scattering(Noun)
wˈɔːtɐ skˈætərɪŋ
ˈwɔtɝ ˈskætɝɪŋ
Ví dụ
02
Kỹ thuật tưới tiêu trong nông nghiệp nhằm cung cấp nước cho cây trồng bằng cách phân phối nước đều đặn trên diện rộng.
An agricultural technique used for watering plants involves distributing water evenly across the fields.
一种在农业中用来灌溉作物的水利技术,通过洒水的方式进行灌溉
Ví dụ
