Bản dịch của từ Water scattering trong tiếng Việt

Water scattering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water scattering(Noun)

wˈɔːtɐ skˈætərɪŋ
ˈwɔtɝ ˈskætɝɪŋ
01

Quá trình hoặc hành động phân phối nước lên bề mặt

The action or process of spreading water over a surface.

水在一个表面上的分布方式或过程。

Ví dụ
02

Kỹ thuật tưới tiêu trong nông nghiệp nhằm cung cấp nước cho cây trồng bằng cách phân phối nước đều đặn trên diện rộng.

An agricultural technique used for watering plants involves distributing water evenly across the fields.

一种在农业中用来灌溉作物的水利技术,通过洒水的方式进行灌溉

Ví dụ
03

Hiện tượng tự nhiên của các giọt nước phân tán trong không khí

The natural presence of water droplets dispersed in the air.

水滴自然散布在空气中的现象

Ví dụ