Bản dịch của từ Waterfowl trong tiếng Việt

Waterfowl

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Waterfowl(Noun)

wˈɔːtəfˌaʊl
ˈwɔtɝˌfaʊɫ
01

Các loài chim thích nghi sống trên hoặc gần nước, bao gồm vịt, ngỗng và thiên nga.

Birds that are adapted to living on or near water including ducks geese and swans

Ví dụ
02

Một thuật ngữ chung cho nhiều loài chim nước khác nhau.

A general term for various species of aquatic birds

Ví dụ
03

Các loài chim thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước, ao, sông và hồ.

Birds that are typically found in wetlands ponds rivers and lakes

Ví dụ