Anh - Việt

Bản dịch của từ Waterside trong tiếng Việt

waterside

Noun

waterside (Noun)

/wˈɑtəɹsaɪd/
/wˈɑtəɹsaɪd/
AI

Nghĩa 01

Bờ hoặc khu vực ngay sát và ven theo một biển, hồ hoặc sông; phần đất nằm tiếp giáp với mặt nước.

The edge of or area adjoining a sea lake or river.

Ví dụ
Công viên ven nước đã tổ chức một sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy vừa qua.The waterside park hosted a community event last Saturday.
Nhiều người không đến ven nước vào mùa đông.Many people do not visit the waterside during winter months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh