Bản dịch của từ Wave off trong tiếng Việt
Wave off

Wave off (Verb)
She waved off her friends after the party ended at midnight.
Cô ấy vẫy tay chào bạn bè sau khi bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
He did not wave off the guests when they arrived late.
Anh ấy không vẫy tay chào khách khi họ đến muộn.
Did you see her wave off the noisy crowd at the event?
Bạn có thấy cô ấy vẫy tay chào đám đông ồn ào tại sự kiện không?
She waved off the invitation to the social event last week.
Cô ấy đã từ chối lời mời đến sự kiện xã hội tuần trước.
He did not wave off his friends at the party.
Anh ấy không vẫy tay từ chối bạn bè tại bữa tiệc.
Did they wave off the proposal for the community gathering?
Họ có từ chối đề xuất cho buổi họp cộng đồng không?
She waved off the invitation to the social gathering last week.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham dự buổi tụ họp xã hội tuần trước.
He did not wave off the concerns raised by his friends.
Anh ấy không từ chối những lo ngại mà bạn bè đã nêu lên.
Did they wave off the discussion about community events yesterday?
Họ có từ chối cuộc thảo luận về các sự kiện cộng đồng hôm qua không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Phù hợp
Ít phù hợp