Anh - Việt

Bản dịch của từ Wean trong tiếng Việt

wean

VerbNoun

wean (Verb)

/wˈin/
/wˈin/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho (trẻ sơ sinh hoặc con vật non) quen ăn thức ăn khác ngoài sữa mẹ; cai sữa.

Làm cho (trẻ sơ sinh hoặc con vật non) quen ăn thức ăn khác ngoài sữa mẹ; cai sữa.

Accustom (an infant or other young mammal) to food other than its mother's milk.

Ví dụ
Cha mẹ dần dần cho con ăn thức ăn rắn.Parents wean their babies onto solid food gradually.
Quá trình tập ăn cố gắng nhưng cần thiết cho sự phát triển.The weaning process can be challenging but necessary for development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của wean (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

wean

V2

Quá khứ đơn

Past simple

weaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

weaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

weans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

weaning

Kết hợp từ của wean (Verb)

wean + ADVERBPREPOSITIONVERB + wean
Kết hợp từ của wean
Collocation
Ví dụ

ngưng bú dần dần

wean gradually

Cộng đồng sẽ từ từ từ bỏ nhựa dùng một lần vào năm 2025.

The community will wean gradually from single-use plastics by 2025.

wean (Noun)

/wˈin/
/wˈin/
AI

Nghĩa 01 · Từ “wean” ở dạng danh từ (the wean) trong tiếng Anh Scots/miền Bắc nước Anh dùng để chỉ một đứa trẻ nhỏ, thường là trẻ mới chập chững hoặc trẻ đang được cai sữa — nghĩa là một đứa trẻ/bé con.

Từ “wean” ở dạng danh từ (the wean) trong tiếng Anh Scots/miền Bắc nước Anh dùng để chỉ một đứa trẻ nhỏ, thường là trẻ mới chập chững hoặc trẻ đang được cai sữa — nghĩa là một đứa trẻ/bé con.

A young child.

Ví dụ
Đứa trẻ nhỏ đang vui chơi với các em khác ở công viên.The wean was happily playing with other kids at the park.
Cô ấy là một người mẹ chăm sóc đứa con nhỏ của mình.She is a responsible mother who takes care of her wean.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh