Anh - Việt

Bản dịch của từ Weapon trong tiếng Việt

weapon

Noun Countable

weapon (Noun Countable)

/wˈiːpɒn/
/ˈwipən/
AI

Nghĩa 01

Vũ khí; phương tiện hoặc lợi thế được dùng để tác động, gây sức ép, công kích hoặc giành ưu thế trước đối thủ.

Anything used as a means of gaining an advantage influencing someone or attacking an opponent in a nonphysical way

Ví dụ
Trong các cuộc tranh luận xã hội, số liệu có thể là vũ khí giành sự ủng hộ của công chúng.In social debates, statistics can be a weapon for gaining public support.
Tin đồn sai lệch không phải là vũ khí công bằng trong các cuộc tranh luận trên mạng xã hội.False rumors are not a fair weapon in social media debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Vũ khí; vật như súng, dao, bom hoặc tên lửa dùng để chiến đấu, gây thương tích hoặc phá hủy.

An object such as a gun knife bomb or missile used for fighting or causing injury or damage

Ví dụ
Năm 2023, Kenya cấm vũ khí trái phép gần trường học để bảo vệ học sinh.In 2023, Kenya banned illegal weapons near schools to protect students.
Khảo sát của Maria cho thấy các chiến dịch trực tuyến không quảng bá vũ khí như giải pháp.Maria's survey found online campaigns do not promote weapons as solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh