Anh - Việt

Bản dịch của từ Weathered trong tiếng Việt

weathered

VerbAdjective

weathered (Verb)

/wˈɛðəd/
/ˈwɛðɝd/
AI

Nghĩa 01 · bị mòn, bị phong hóa hoặc thay đổi do tiếp xúc lâu với gió, mưa, nắng hoặc các yếu tố thời tiết

bị mòn, bị phong hóa hoặc thay đổi do tiếp xúc lâu với gió, mưa, nắng hoặc các yếu tố thời tiết

(past tense/past participle of 'weather') to be worn, eroded, or changed by long exposure to wind, rain, sun, or other weather conditions.

Ví dụ
Bức tượng cộng đồng cũ đã chịu đựng nhiều thập kỷ mưa gió bên chợ Manila.The old community statue weathered decades of rain beside Manila's market.
Bức tranh tường công cộng chưa chịu được những trận mưa lớn của thành phố.The public mural has not weathered the city's heavy rain well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · làm cho bạc màu, phai màu, phong hóa; khiến vật gì đó bị hư hỏng do thời tiết

làm cho bạc màu, phai màu, phong hóa; khiến vật gì đó bị hư hỏng do thời tiết

to cause something to undergo change or damage from exposure to the elements (transitive).

Ví dụ
Mưa lớn đã làm hư hại bức tranh tường cộng đồng bên ngoài trường của Maria.Heavy rain weathered the community mural outside Maria's school.
Ô nhiễm vẫn chưa làm hư hại bức tượng công cộng gần trung tâm xã hội ở Chicago.Pollution has not weathered the public statue near Chicago's social center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · vượt qua, chịu đựng (khó khăn, thử thách, tai họa)

vượt qua, chịu đựng (khó khăn, thử thách, tai họa)

to survive or endure a difficult situation, danger, or setback (figurative).

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đã vượt qua khủng hoảng kinh tế mà không mất hy vọng.Many communities have weathered economic crises without losing hope.
Không phải khu phố nào cũng chịu đựng tốt những thay đổi xã hội.Not all neighborhoods have weathered social changes well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

weathered (Adjective)

/wˈɛðəd/
/ˈweð.ɚd/
AI

Nghĩa 01 · bị phong hóa, bạc màu, sờn do ảnh hưởng của thời tiết; trông đã cũ, rêu phong

bị phong hóa, bạc màu, sờn do ảnh hưởng của thời tiết; trông đã cũ, rêu phong

having been worn or altered by exposure to weather; showing effects of exposure—faded, roughened, or aged in appearance.

Ví dụ
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, Mary trưng bày một áp phích vận động xã hội bạc màu.At the 2024 community forum, Mary displayed a weathered social campaign poster.
Chiếc ghế cộng đồng bạc màu không cải thiện không gian giao tiếp trong công viên.The weathered community bench did not improve the park's social space.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · trông dạn dày, sạm nắng, phong trần; có vẻ chịu đựng nhiều khắc nghiệt

trông dạn dày, sạm nắng, phong trần; có vẻ chịu đựng nhiều khắc nghiệt

appearing experienced, hardened, or rugged from enduring adverse conditions; weather-beaten.

Ví dụ
Gương mặt già nua của người đàn ông ấy cho thấy nhiều năm lao động vất vả.The weathered face of the old man showed years of hard work.
Tay cô ấy không bị chai sần dù làm công việc xã hội ngoài trời.Her hands are not weathered despite her social work outdoors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh