weathered
weathered (Verb)
Nghĩa 01 · bị mòn, bị phong hóa hoặc thay đổi do tiếp xúc lâu với gió, mưa, nắng hoặc các yếu tố thời tiết
bị mòn, bị phong hóa hoặc thay đổi do tiếp xúc lâu với gió, mưa, nắng hoặc các yếu tố thời tiết
(past tense/past participle of 'weather') to be worn, eroded, or changed by long exposure to wind, rain, sun, or other weather conditions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · làm cho bạc màu, phai màu, phong hóa; khiến vật gì đó bị hư hỏng do thời tiết
làm cho bạc màu, phai màu, phong hóa; khiến vật gì đó bị hư hỏng do thời tiết
to cause something to undergo change or damage from exposure to the elements (transitive).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · vượt qua, chịu đựng (khó khăn, thử thách, tai họa)
vượt qua, chịu đựng (khó khăn, thử thách, tai họa)
to survive or endure a difficult situation, danger, or setback (figurative).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
weathered (Adjective)
Nghĩa 01 · bị phong hóa, bạc màu, sờn do ảnh hưởng của thời tiết; trông đã cũ, rêu phong
bị phong hóa, bạc màu, sờn do ảnh hưởng của thời tiết; trông đã cũ, rêu phong
having been worn or altered by exposure to weather; showing effects of exposure—faded, roughened, or aged in appearance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · trông dạn dày, sạm nắng, phong trần; có vẻ chịu đựng nhiều khắc nghiệt
trông dạn dày, sạm nắng, phong trần; có vẻ chịu đựng nhiều khắc nghiệt
appearing experienced, hardened, or rugged from enduring adverse conditions; weather-beaten.
Từ tiếng Việt gần nghĩa