Anh - Việt

Bản dịch của từ Weaving trong tiếng Việt

weaving

Noun

weaving (Noun)

/wˈivɪŋ/
/wˈivɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · (danh từ) Chuyển động lắc lư không vững, đi qua lại nhẹ nhàng hoặc bất ổn giữa hai hướng.

(danh từ) Chuyển động lắc lư không vững, đi qua lại nhẹ nhàng hoặc bất ổn giữa hai hướng.

countable An unsteady back and forth motion.

Ví dụ
Sự lượn lờ của ý kiến trong cuộc thảo luận gây ra sự lúng túng.The weaving of opinions in the discussion led to confusion.
Sự lượn lờ của câu chuyện tại buổi tụ tập xã hội đã làm vui mọi người.The weaving of stories at the social gathering entertained everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (danh từ không đếm được) Quá trình dệt tạo ra vải hoặc vật liệu dệt bằng khung dệt (loom), đưa sợi ngang và sợi dọc đan xen với nhau.

(danh từ không đếm được) Quá trình dệt tạo ra vải hoặc vật liệu dệt bằng khung dệt (loom), đưa sợi ngang và sợi dọc đan xen với nhau.

uncountable The process of making woven material on a loom.

Ví dụ
Việc dệt truyền thống là một nghề thủ công phổ biến ở nhiều cộng đồng nông thôn.Traditional weaving is a popular craft in many rural communities.
Ngành công nghiệp dệt may cung cấp cơ hội việc làm cho người dân địa phương.The weaving industry provides employment opportunities for local villagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Danh từ đếm được: một miếng vải được dệt/đan từ sợi, vải vóc hoặc vật liệu tương tự (mảnh dệt).

Danh từ đếm được: một miếng vải được dệt/đan từ sợi, vải vóc hoặc vật liệu tương tự (mảnh dệt).

countable A piece of such material.

Ví dụ
Việc dệt lụa theo phong cách truyền thống ở Việt Nam là di sản văn hóa.The traditional weaving of silk in Vietnam is a cultural heritage.
Cô ấy ngưỡng mộ các mẫu hoa văn dệt tinh xảo trên vải của bộ tộc bản địa.She admired the intricate weaving patterns of the indigenous tribe's textiles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh