ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Weekly wage
Số tiền một nhân viên kiếm được trong một tuần làm việc.
The amount of money an employee earns in a week.
一个员工一周工作所得的工资总额。
Một khoản thanh toán đều đặn được gửi cho nhân viên, thường tính theo tuần.
The regular payment for an employee is usually calculated on a weekly basis.
员工的定期工资通常按周计算。
Tiền công lao động được trả theo tuần hàng tuần.
Wages for labor are paid on a weekly schedule.
工钱按照每周的计划发放。