Bản dịch của từ Welcoming drinks trong tiếng Việt
Welcoming drinks
Noun [U/C]

Welcoming drinks(Noun)
wˈɛlkʌmɪŋ drˈɪŋks
ˈwɛɫkəmɪŋ ˈdrɪŋks
Ví dụ
02
Đồ uống nhẹ được phục vụ như một biểu hiện của lòng hiếu khách.
The drinks will be served as a gesture of hospitality.
饮品将作为热情款待的表现提供。
Ví dụ
03
Các loại đồ uống được phục vụ nhằm tạo không khí ấm cúng và khiến khách cảm thấy dễ chịu, chào đón hơn.
The drinks are served to create a cozy atmosphere and make guests feel welcome.
饮品主要是营造温馨的氛围,让顾客有宾至如归的感觉。
Ví dụ
