Bản dịch của từ Well balanced trong tiếng Việt

Well balanced

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well balanced(Idiom)

01

Cân đối và ổn định về mặt tỷ lệ hoặc phẩm chất.

Maintaining balance and stability in terms of ratio or quality.

在比例或品质方面保持平衡稳定

Ví dụ
02

Ở trong trạng thái bình tĩnh, không nghiêng về phía nào.

In a calm state, not leaning to one side.

保持平衡,既不偏向一边,也不倾斜。

Ví dụ
03

Duy trì sự phân phối công bằng và đồng đều.

Maintain fair and even distribution.

确保公平合理的分配

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh