Bản dịch của từ Well-designed trong tiếng Việt

Well-designed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Well-designed(Adjective)

wˈɛldɪsˌaɪnd
ˈwɛɫdɪˌsaɪnd
01

Được thiết kế tỉ mỉ, chú trọng đến từng chi tiết

Designed with care and attention to every detail

设计得细心周到,讲究每一处细节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thiết kế đẹp và rõ ràng, vừa mắt lại vừa tiện dụng.

A good design is one that is both visually appealing and practical.

一个设计既美观又实用,效果会更佳。

Ví dụ
03

Được sắp xếp hoặc lên kế hoạch một cách có hiệu quả thể hiện sự chu đáo trong quá trình tạo ra nó

Carefully arranged or efficiently planned, demonstrating thoughtfulness throughout the creation process

经过周密安排或计划,体现了在创造过程中的细心周到。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa