Bản dịch của từ Well-designed trong tiếng Việt
Well-designed
Adjective

Well-designed(Adjective)
wˈɛldɪsˌaɪnd
ˈwɛɫdɪˌsaɪnd
Ví dụ
02
Việc có một thiết kế đẹp mắt, được thực hiện một cách hài hòa giữa thẩm mỹ và công năng, là điều quan trọng.
A good design is one that is not only visually appealing but also practical.
拥有既美观又实用的出色设计
Ví dụ
03
Được sắp xếp hoặc lên kế hoạch một cách hiệu quả, thể hiện sự chu đáo trong chính sự sáng tạo của nó
Carefully organized or planned effectively, demonstrating thoroughness throughout the creation process.
被有效地安排或计划,体现出在创作过程中的细心和周到
Ví dụ
